Thuật ngữ chính
Một từ, dịch giống nhau ở mọi nơi
Một số từ Hy Lạp và Hê-bơ-rơ mang nhiều ý nghĩa đến mức bản dịch chọn cách dịch tiếng Anh của chúng một lần và giữ nguyên ở mọi cấp độ. Đây là từng từ, cách dịch tiếng Anh được giữ, và mọi câu dùng từ ấy, để bạn có thể kiểm tra.
Hiện tại, phần ghi chú vẫn bằng tiếng Anh.
Tiếng Hy Lạp · Tân Ước
- πιστεύωbelievebelieve, believes, believed, believing, believers, believer241 lần dùng
- αἰώνιοςeternaleternal69 lần dùng
- πίστιςfaithfaith242 lần dùng
- δοξάζωglorifyglorify, glorifies, glorified, glorifying, glory61 lần dùng
- δόξαgloryglory, glorious165 lần dùng
- εὐαγγέλιονgospelgospel, good news75 lần dùng
- χάριςgracegrace155 lần dùng
- χαράjoyjoy59 lần dùng
- μυστήριονmysterymystery26 lần dùng
- εἰρήνηpeacepeace91 lần dùng
- δικαιοσύνηrighteousnessrighteousness, righteous91 lần dùng
- σωτηρίαsalvationsalvation, saved, save46 lần dùng
- σημεῖονsignsign77 lần dùng
- ἀλήθειαtruthtruth109 lần dùng
- κόσμοςworldworld185 lần dùng